Nếu bạn đang tìm bảng giá alu Alcorest tại Bình Dương để làm bảng hiệu, ốp mặt dựng, trang trí nội thất hoặc gia công quảng cáo, dưới đây là bảng giá được An Lộc Phát cập nhật theo từng dòng sản phẩm, độ dày nhôm và độ dày tấm.
Alu Alcorest hiện có nhiều lựa chọn từ dòng PET dùng trong nhà đến PVDF dùng ngoài trời, bên cạnh các màu vân gỗ, nhôm xước, vân đá và alu gương. Vì vậy, giá mỗi tấm sẽ không giống nhau mà phụ thuộc chủ yếu vào loại sơn, độ dày nhôm, độ dày tấm, kích thước và số lượng mua.
Bảng giá alu Alcorest tại Bình Dương
1. Bảng giá alu Alcorest trong nhà PET
Alu Alcorest PET là dòng được sử dụng phổ biến cho các hạng mục biển quảng cáo, trang trí nội thất, ốp tường, vách trang trí và gia công chữ, hộp, bảng hiệu trong nhà.
Bảng giá tấm alu Alcorest trong nhà PET - Liên hệ Hotline, Zalo khi mua hàng SLL.
| Mã màu / Quy cách | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440mm | 1500x3000mm |
|---|---|---|---|---|
| PET EV2021 -> EV2014 EV2016 -> EV2022 | 0.06mm | 2mm | 275.000 | |
| 3mm | 340.000 | |||
| 4mm | 430.000 | |||
| PET EV2001 -> EV2012 EV2014 -> EV2020 EV2022,EV2031 EV2038,20AG | 0.10mm | 2mm | 390.000 | |
| 3mm | 440.000 | |||
| 4mm | 535.000 | |||
| 5mm | 640.000 | |||
| PET EV2038 | 0.12mm | 3mm | 515.000 | |
| 4mm | 580.000 | |||
| 5mm | 680.000 | |||
| PET EV2001, EV2002 | 0.15mm | 3mm | 580.000 | |
| 4mm | 670.000 | |||
| 5mm | 780.000 | |||
| PET EV2001 -> EV2008 EV2010 -> EV2012 EV2014 -> EV2018 | 0.18mm | 3mm | 640.000 | 967.000 |
| 4mm | 720.000 | 1.088.000 | ||
| 5mm | 825.000 | 1.247.000 | ||
| 6mm | 925.000 | 1.398.000 | ||
| PET EV2001, EV2002, EV2022 | 0.21mm | 3mm | 790.000 | 1.194.000 |
| 4mm | 900.000 | 1.316.000 | ||
| 5mm | 1.035.000 | 1.565.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
2. Bảng giá alu Alcorest ngoài trời PVDF
Nếu tấm alu được sử dụng cho mặt dựng, bảng hiệu ngoài trời, ốp công trình hoặc các vị trí thường xuyên tiếp xúc với nắng mưa, dòng PVDF là lựa chọn phù hợp hơn PET.
Bảng giá tấm alu Alcorest ngoài trời mã PVDF - Sản phẩm bảo hành 8 năm - Liên hệ Hotline, Zalo để mua hàng SLL.
| Mã màu / Quy cách | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440 | 1500x3000 |
|---|---|---|---|---|
| PVDF EV3001 -> EV3005 EV3005 -> EV3008,3010,3011,3012 EV3014 -> EV3018,3035,3038,30VB1,30VB2, 30BIDV, 30PG | 0.21mm | 3mm | 900.000 | 1.361.000 |
| 4mm | 990.000 | 1.497.000 | ||
| 5mm | 1.100.000 | 1.663.000 | ||
| 6mm | 1.250.000 | 1.890.000 | ||
| PVDF EV3001,3002,3003,3005 EV3006,3010,3017 | 0.30mm | 3mm | 1.200.000 | 1.814.000 |
| 4mm | 1.280.000 | 1.935.000 | ||
| 5mm | 1.400.000 | 2.116.000 | ||
| 6mm | 1.570.000 | 2.373.000 | ||
| PVDF EV3001, 3002, 3003 | 0.40mm | 4mm | 1.580.000 | 2.388.000 |
| 5mm | 1.690.000 | 2.555.000 | ||
| 6mm | 1.830.000 | 2.766.000 | ||
| PVDF EV3001,3002,3003,3005 EV3017,30VB1,30VB2 | 0.50mm | 4mm | 1.830.000 | 2.766.000 |
| 5mm | 1.940.000 | 2.933.000 | ||
| 6mm | 2.130.000 | 3.220.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
3. Bảng giá alu Alcorest màu đặc biệt
Ngoài các màu thông thường, Alcorest còn có nhiều bề mặt trang trí như vân gỗ, nhôm xước, vân đá và gương. Nhóm này thường được lựa chọn khi công trình cần tạo điểm nhấn thay vì sử dụng màu alu đơn sắc.
Bảng giá Alcorest các màu đặc biệt như alu vân gỗ, alu nhôm xước, alu gương, alu vân đá..Gọi Hotline, Zalo khi mua hàng với SLL để có giá tốt.
| Màu SP | Mã Màu | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440mm |
|---|---|---|---|---|
| PET Alu Vân Gỗ | EV2021-Gỗ nhạt EV2025-Gỗ nâu EV2028-Gỗ đỏ EV2040-Gỗ vàng đậm EV2041-Gỗ vàng đen | 0.06mm | 2mm | 325.000 |
| 3mm | 390.000 | |||
| 4mm | 465.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2013 - Xước bạc EV2023 - Xước hoa EV2026 - Xước vàng | 0.06mm | 2mm | 390.000 |
| 3mm | 450.000 | |||
| 4mm | 540.000 | |||
| 0.08mm | 2mm | 405.000 | ||
| 3mm | 470.000 | |||
| 4mm | 555.000 | |||
| 0.10mm | 2mm | 420.000 | ||
| 3mm | 485.000 | |||
| 4mm | 585.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2033 - Xước đen | 0.08mm | 2mm | 420.000 |
| 3mm | 485.000 | |||
| 4mm | 585.000 | |||
| 0.10mm | 2mm | 430.000 | ||
| 3mm | 500.000 | |||
| 4mm | 600.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2013, EV2026 | 0.21mm | 3mm | 800.000 |
| 4mm | 885.000 | |||
| PET Alu Vân Đá | EV2024 - Đá đỏ | 0.08mm | 2mm | 385.000 |
| 3mm | 445.000 | |||
| 4mm | 535.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2039/ EV2027 - Gương trắng EV2034 - Gương đen | 0.15mm | 3mm | 750.000 |
| 4mm | 850.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2032/EV2030-Gương vàng | 0.18mm | 3mm | 760.000 |
| 4mm | 860.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2027, EV2039, EV2034 EV2030, EV2032 | 0.30mm | 3mm | 1.180.000 |
| 4mm | 1.280.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
Nên chọn alu Alcorest PET hay PVDF?
Đây là phần nhiều khách hàng quan tâm nhưng thường chỉ nhìn vào giá.
Nếu công trình chủ yếu ở trong nhà, bạn có thể cân nhắc alu Alcorest PET. Dòng này có nhiều độ dày và màu sắc, phù hợp với các hạng mục quảng cáo, trang trí và gia công nội thất.
Nếu tấm alu nằm ngoài trời hoặc ở vị trí chịu nắng mưa thường xuyên, nên ưu tiên dòng PVDF. Giá cao hơn PET nhưng phù hợp hơn với yêu cầu sử dụng ngoài trời.
Không nhất thiết cứ chọn tấm dày nhất là tốt. Điều quan trọng là xác định đúng vị trí sử dụng, kích thước hạng mục, yêu cầu gia công và ngân sách.

Bảng màu Alu Alcorest
Alcorest có nhiều mã màu PET và các dòng màu trang trí. Trong đó có các nhóm màu đơn sắc, vân gỗ, nhôm xước, vân đá, gương và màu bóng.
Bảng màu alu Alcorest trong nhà PET
Bảng màu alu Alcorest ngoài trời PVDF
Một số mã màu đặc biệt trong bảng màu gồm:
- Alu Vân gỗ: EV2021, EV2025, EV2028, EV2040, EV2041.
- Alu Nhôm xước: EV2013, EV2023, EV2026, EV2033.
- Alu Vân đá: EV2024.
- Alu Gương: EV2027, EV2029, EV2030, EV2032, EV2034, EV2039.
- Alu Màu bóng: GV2002, GV2010, GV2016, GV2008, GV2012, GV2018.
Nếu cần một màu cụ thể, nên kiểm tra mã màu thực tế trước khi chốt đơn, nhất là với công trình cần đồng bộ màu giữa nhiều hạng mục.
Tấm alu Alcorest được dùng làm gì?
Tấm Alcorest có thể được gia công cho nhiều hạng mục khác nhau, trong đó phổ biến gồm:
- Làm bảng hiệu quảng cáo, hộp đèn và biển nhận diện.
- Ốp mặt dựng công trình, văn phòng, cửa hàng.
- Trang trí tường, vách và các khu vực nội thất.
- Làm chữ, logo và các chi tiết quảng cáo.
- Gia công theo kích thước phục vụ từng hạng mục cụ thể.
- Sử dụng alu vân gỗ, vân đá, nhôm xước hoặc gương để tạo điểm nhấn trang trí.

Mua alu Alcorest tại Bình Dương cần kiểm tra những gì?
Giá một tấm alu không chỉ phụ thuộc vào thương hiệu. Khi hỏi giá, bạn nên cung cấp tương đối đầy đủ thông tin để tránh báo giá thiếu hoặc phải điều chỉnh sau đó.
1. Bạn cần loại PET hay PVDF?
Đây là thông tin đầu tiên cần xác định, đặc biệt với công trình ngoài trời.
2. Độ dày nhôm bao nhiêu?
Ví dụ 0.06 mm, 0.10 mm, 0.18 mm, 0.21 mm hoặc các quy cách cao hơn.
3. Độ dày tấm bao nhiêu?
Alcorest có nhiều lựa chọn như 2 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm và 6 mm tùy dòng.
4. Mã màu nào?
Nếu cần màu cụ thể, nên gửi mã màu hoặc hình ảnh màu đang cần để kiểm tra hàng.
5. Số lượng bao nhiêu tấm?
Đơn hàng số lượng lớn có thể có mức giá khác so với mua lẻ.
6. Có cần giao hàng tại công trình không?
Địa điểm và số lượng ảnh hưởng đến phương án vận chuyển.
An Lộc Phát cung cấp alu Alcorest tại Bình Dương
An Lộc Phát cung cấp tấm alu Alcorest cho khách hàng mua lẻ, đại lý, đơn vị quảng cáo, đội thi công và các công trình cần số lượng lớn tại Bình Dương, TPHCM, Đồng Nai, Tây Ninh và khu vực lân cận.
Điểm quan trọng không phải chỉ là tìm một nơi có giá thấp, mà là chọn đúng loại alu, độ dày và mã màu cho công trình. Nếu chọn sai ngay từ đầu, phần chênh lệch giá của một tấm có thể không đáng kể nhưng khi nhân với số lượng lớn sẽ ảnh hưởng khá nhiều đến tổng chi phí.
An Lộc Phát hỗ trợ khách hàng:
- Tư vấn loại PET hoặc PVDF theo vị trí sử dụng.
- Kiểm tra mã màu và quy cách cần mua.
- Báo giá theo số lượng thực tế.
- Hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn.
- Giao hàng tại Bình Dương và các khu vực lân cận.
- Trao đổi về chất lượng, chứng từ và quy cách sản phẩm.


Cần báo giá alu Alcorest theo công trình?
Bạn chỉ cần gửi mã màu (nếu có) + độ dày tấm + số lượng cần mua + địa điểm giao hàng. An Lộc Phát sẽ kiểm tra quy cách phù hợp và báo giá tấm nhôm alu theo nhu cầu thực tế, thay vì để bạn phải tự chọn giữa quá nhiều bảng giá.
Liên hệ An Lộc Phát qua Hotline/Zalo để được tư vấn và báo giá alu Alcorest tại Bình Dương.
👉 Liên hệ ngay An Lộc Phát hôm nay:
📞 Hotline: 098 4444 808 | 💬 Zalo: 098 4444 808
🌐 Website: vatlieuxanhtop3.com
📍 Địa chỉ: 1205 Huỳnh Văn Lũy, P. Bình Dương, TPHCM.

An Lộc Phát chuyên cung cấp các loại vật tư chính hãng như: Alu, Mica, Poly, Tấm PVC, Tấm Lam Sóng Nhựa, Tấm Nhựa Giả Đá, Lam Nhôm Chắn Nắng, Trần Nhôm. Với quy mô chuyên nghiệp và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư công trình & thi công, An Lộc Phát luôn mang lại những sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh cho mọi công trình, dự án của Quý đối tác.


