Tìm hiểu bảng giá alu mica mới nhất 2025 từ An Lộc Phát, nhà phân phối uy tín các loại tấm nhôm alu và tấm nhựa mica chất lượng cao tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh lân cận. Với cam kết giá cạnh tranh, sản phẩm đa dạng và dịch vụ giao hàng tận nơi, chúng tôi tự hào là lựa chọn hàng đầu cho các dự án quảng cáo, trang trí nội ngoại thất.
Giới Thiệu Về Tấm Alu Mica
Tấm nhôm alu và tấm nhựa mica là hai vật liệu phổ biến trong ngành quảng cáo, trang trí nội thất và xây dựng nhờ đặc tính bền, nhẹ, dễ gia công và đa dạng màu sắc. An Lộc Phát cung cấp các sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Alcorest, Alcotop, Triều Chen, Alrado, Vertu (alu) và Mica FS, CC, SH, PS Trung Quốc (mica), đáp ứng mọi nhu cầu từ giá rẻ đến cao cấp.
Tại Sao Chọn An Lộc Phát?
- Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo chất lượng, độ dày và tiêu chuẩn từ nhà sản xuất.
- Đa dạng mẫu mã: Cung cấp đầy đủ màu sắc, độ dày, kích thước theo yêu cầu.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn.
- Giao hàng nhanh: Giao tận nơi trong ngày tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai.
- Dịch vụ gia công: Hỗ trợ cắt, gia công alu mica theo yêu cầu.
- Hỗ trợ tư vấn: Đặt hàng dễ dàng qua Hotline/Zalo: 098 4444 808 – 0888 319 359 hoặc Email: anlocphatceo@gmail.com.

Bảng Giá Các Loại Alu Mới Nhất Cập Nhật 2026
Công ty An Lộc Phát đang trực tiếp phân phối các sản phẩm tấm nhôm alu chính hãng với các thương hiệu như alu Alcotop, alu Alcorest, Alu Triều Chen, alu giá rẻ Alrado, alu giá rẻ Vertu, Hà Linh, Vermax..
Với các màu sắc alu màu thường như alu màu đỏ, xanh, trắng, vàng, hồng, đen..và alu đa dạng như màu alu vân đá, alu vân gỗ, alu gương, alu nhôm xước, alu bóng
1. Bảng giá alu alcorest mới nhất
Alu alcorest là thương hiệu alu được khách hàng lựa chọn khá phổ biến vì sự đa dụng, phong phú trong bảng màu, giá thành hợp lý và chất lượng cao trong các thương hiệu alu sản xuất trong nước hiện nay.
Bảng giá tấm alu Alcorest trong nhà PET - Liên hệ Hotline, Zalo khi mua hàng SLL.
| Mã màu / Quy cách | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440mm | 1500x3000mm |
|---|---|---|---|---|
| PET EV2021 -> EV2014 EV2016 -> EV2022 | 0.06mm | 2mm | 275.000 | |
| 3mm | 340.000 | |||
| 4mm | 430.000 | |||
| PET EV2001 -> EV2012 EV2014 -> EV2020 EV2022,EV2031 EV2038,20AG | 0.10mm | 2mm | 390.000 | |
| 3mm | 440.000 | |||
| 4mm | 535.000 | |||
| 5mm | 640.000 | |||
| PET EV2038 | 0.12mm | 3mm | 515.000 | |
| 4mm | 580.000 | |||
| 5mm | 680.000 | |||
| PET EV2001, EV2002 | 0.15mm | 3mm | 580.000 | |
| 4mm | 670.000 | |||
| 5mm | 780.000 | |||
| PET EV2001 -> EV2008 EV2010 -> EV2012 EV2014 -> EV2018 | 0.18mm | 3mm | 640.000 | 967.000 |
| 4mm | 720.000 | 1.088.000 | ||
| 5mm | 825.000 | 1.247.000 | ||
| 6mm | 925.000 | 1.398.000 | ||
| PET EV2001, EV2002, EV2022 | 0.21mm | 3mm | 790.000 | 1.194.000 |
| 4mm | 900.000 | 1.316.000 | ||
| 5mm | 1.035.000 | 1.565.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
Bảng giá tấm alu Alcorest ngoài trời mã PVDF - Sản phẩm bảo hành 8 năm - Liên hệ Hotline, Zalo để mua hàng SLL.
| Mã màu / Quy cách | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440 | 1500x3000 |
|---|---|---|---|---|
| PVDF EV3001 -> EV3005 EV3005 -> EV3008,3010,3011,3012 EV3014 -> EV3018,3035,3038,30VB1,30VB2, 30BIDV, 30PG | 0.21mm | 3mm | 900.000 | 1.361.000 |
| 4mm | 990.000 | 1.497.000 | ||
| 5mm | 1.100.000 | 1.663.000 | ||
| 6mm | 1.250.000 | 1.890.000 | ||
| PVDF EV3001,3002,3003,3005 EV3006,3010,3017 | 0.30mm | 3mm | 1.200.000 | 1.814.000 |
| 4mm | 1.280.000 | 1.935.000 | ||
| 5mm | 1.400.000 | 2.116.000 | ||
| 6mm | 1.570.000 | 2.373.000 | ||
| PVDF EV3001, 3002, 3003 | 0.40mm | 4mm | 1.580.000 | 2.388.000 |
| 5mm | 1.690.000 | 2.555.000 | ||
| 6mm | 1.830.000 | 2.766.000 | ||
| PVDF EV3001,3002,3003,3005 EV3017,30VB1,30VB2 | 0.50mm | 4mm | 1.830.000 | 2.766.000 |
| 5mm | 1.940.000 | 2.933.000 | ||
| 6mm | 2.130.000 | 3.220.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
Bảng giá Alcorest các màu đặc biệt như alu vân gỗ, alu nhôm xước, alu gương, alu vân đá..Gọi Hotline, Zalo khi mua hàng với SLL để có giá tốt.
| Màu SP | Mã Màu | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440mm |
|---|---|---|---|---|
| PET Alu Vân Gỗ | EV2021-Gỗ nhạt EV2025-Gỗ nâu EV2028-Gỗ đỏ EV2040-Gỗ vàng đậm EV2041-Gỗ vàng đen | 0.06mm | 2mm | 325.000 |
| 3mm | 390.000 | |||
| 4mm | 465.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2013 - Xước bạc EV2023 - Xước hoa EV2026 - Xước vàng | 0.06mm | 2mm | 390.000 |
| 3mm | 450.000 | |||
| 4mm | 540.000 | |||
| 0.08mm | 2mm | 405.000 | ||
| 3mm | 470.000 | |||
| 4mm | 555.000 | |||
| 0.10mm | 2mm | 420.000 | ||
| 3mm | 485.000 | |||
| 4mm | 585.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2033 - Xước đen | 0.08mm | 2mm | 420.000 |
| 3mm | 485.000 | |||
| 4mm | 585.000 | |||
| 0.10mm | 2mm | 430.000 | ||
| 3mm | 500.000 | |||
| 4mm | 600.000 | |||
| PET Alu Nhôm Xước | EV2013, EV2026 | 0.21mm | 3mm | 800.000 |
| 4mm | 885.000 | |||
| PET Alu Vân Đá | EV2024 - Đá đỏ | 0.08mm | 2mm | 385.000 |
| 3mm | 445.000 | |||
| 4mm | 535.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2039/ EV2027 - Gương trắng EV2034 - Gương đen | 0.15mm | 3mm | 750.000 |
| 4mm | 850.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2032/EV2030-Gương vàng | 0.18mm | 3mm | 760.000 |
| 4mm | 860.000 | |||
| PET Alu Nhôm Gương | EV2027, EV2039, EV2034 EV2030, EV2032 | 0.30mm | 3mm | 1.180.000 |
| 4mm | 1.280.000 |
1. Giá bán chưa bao gồm VAT 10%.
2. Giá chính hãng, đảm bảo theo độ dày và tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày
4. Thời gian bảo hành: 3-5 năm đối với hàng trong nhà, 8 năm với hàng ngoài trời
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước, độ dày, tuy nhiên giá sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
2. Bảng giá alu alcotop mới nhất
Alu alcotop là thương hiệu alu cao cấp được sử dụng trong nhiều công trình cần tấm alu chất lượng, độ bền cao, chịu lực tốt, đảm bảo các yếu tố kỹ thuật chính xác khi thi công lắp đặt.

3. Bảng giá alu triều chen mới nhất
Alu Triều chen là sản phẩm alu có chất lượng khá tốt, được nhiều khách hàng lựa chọn vì màu sắc đa dạng và có các màu sắc đặc biệt phù hợp cho trang trí nội ngoại thất.
Sản phẩm alu trang trí nội thất trong nhà với các màu sắc phổ thông, màu vân gỗ, màu xước, màu nhôm kiếng, màu SP đặc biệt của Triều Chen
| Mã màu / Quy cách | Độ dày nhôm | Độ dày tấm | 1220x2440mm |
|---|---|---|---|
| Hàng PE Trang Trí Trong nhà | |||
| PE Trang trí nội thất | 0.06mm | 3mm | 352.000 |
| 0.08mm | 3mm | 410.000 | |
| 4mm | 480.000 | ||
| 0.10mm | 3mm | 449.000 | |
| 4mm | 523.000 | ||
| 0.12mm | 3mm | 490.000 | |
| 4mm | 550.000 | ||
| Vân Gỗ VG300-301 | 0.06mm | 3mm | 367.000 |
| GH-SH-BH-AS Sơn xước, Sơn nhám | 0.12mm | 3mm | 538.000 |
| 4mm | 586.000 | ||
| Hàng SP | |||
| Nhôm kiếng Inox, vàng MR000 - MR002 Nhôm kiếng đen MR004 | 0.20mm | 3mm | 1.004.000 |
| 4mm | 1.071.000 | ||
| Nhôm kiếng Inox, vàng MR000 - MR002 Nhôm kiếng đen MR004 | 0.30mm | 3mm | 1.125.000 |
| 4mm | 1.222.000 | ||
| Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester SP302-308-312-318 SP320-322-324-330 SP334-340-342-344 SP346-354-356-360 | 0.10mm | 3mm | 623.000 |
| 0.12mm | 3mm | 625.000 | |
| 4mm | 683.000 | ||
| 0.20mm | 3mm | 833.000 | |
| 4mm | 899.000 | ||
| Trang trí ngoại thất Sơn Super Polyester SP103-304-306-309 SP336-313-332-328 SP350-805-807-811 SP837-999 | 0.12mm | 3mm | 674.000 |
| 4mm | 732.000 | ||
| 0.20mm | 3mm | 864.000 | |
| 4mm | 930.000 | ||
| 0.30mm | 3mm | 1.066.000 | |
| 4mm | Liên hệ | ||
1. Giá bán chưa gồm VAT 10%
2. Hàng chính Hãng, đảm bảo độ dày và theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất
3. Giao ngay với hàng có sẵn, Đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày.
4. Thời gian bảo hành: 15 năm - PVDF, 8 năm - SP, 5 năm - PE
5. Có thể sản xuất theo yêu cầu từ về kích thước và độ dày Tuy nhiên giá cả sẽ tùy vào MOQ.
6. Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
4. Bảng giá alu alrado giá rẻ mới nhất
Alu alrado là loại alu giá rẻ phù hợp cho các công trình, ứng dụng trong nội thất hay sử dụng ngắn hạn ngoài trời, là giải pháp giá rẻ cho khách hàng, đối tác trong các ứng dụng quảng cáo, trang trí nội thất.
BẢNG GIÁ TẤM ALU ALRADO
Áp dụng 2026

Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
- Đơn giá trên áp dụng cho kích thước tấm 1220 x 2400mm
- Đối với đơn hàng đặt theo kích thước chiều dài theo yêu cầu được miễn phí cắt tấm từ 100 tấm trở lên
- Báo giá có hiệu lực từ ngày 18/3/2024 và áp dụng đến khi có giá mới thay thế.
Bảng Giá Các Loại Mica Mới Nhất
An Lộc Phát cung cấp tấm nhựa mica Đài Loan bao gồm các thương hiệu như Mica FS, Mica CC, Mica SH – Mica giá rẻ PS Trung Quốc.
Tấm mica màu trong suốt, mica đỏ, đen, hồng, vàng, xanh lá, xanh dương, trắng sữa, mica thủy..với kích thước 1220mm x 2440m và độ dày tấm từ 1mm – 50mm.
1. Bảng giá mica FS, CC, SH Mica Đài Loan
Tấm Mica FS/CC/SH (Fusheng, Chochen, Sơn Hà) hàng loại 1, chính hãng, đủ li, đủ zem
Quy cách tấm: 1220mm x 2400mm
| Tên Hàng Hóa | Độ Dày(mm) | Màu Trong Suốt | Mica Xuyên Đèn | Mica Màu Đục |
|---|---|---|---|---|
| Mica Malay (1.22x2.44) | 1.0 | 450.000 | ||
| Mica FS 1.5mm (1.22x2.44) | 1.5 | 500.000 | ||
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 602.000 | 642.000 | 682.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 637.000 | 677.000 | 717.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 769.000 | 809.000 | 849.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 857.000 | 897.000 | 937.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 918.000 | 958.000 | 998.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.224.000 | 1.264.000 | 1.304.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.378.000 | 1.418.000 | 1.458.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.8 | 1.569.000 | 1.509.000 | 1.549.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 5,0 | 1.531.000 | 1.571.000 | 1.611.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 5.8 | 1.777.000 | 1.817.000 | 1.857.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 6.0 | 1.837.000 | 1.877.000 | 1.917.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 7.8 | 2.389.000 | 2.429.000 | 2.469.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 8.0 | 2.449.000 | 2.489.000 | 2.529.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 9.0 | 2.755.000 | 2.795.000 | 2.835.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 9.8 | 3.001.000 | 3.041.000 | 3.081.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 10.0 | 3.061.000 | 3.101.000 | 3.141.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 12.0 | 3.673.000 | 3.713.000 | 3.753.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 15.0 | 4.592.000 | 4.632.000 | 4.672.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 18.0 | 5.510.000 | 5.550.000 | 5.590.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 20.0 | 6.123.000 | 6.163.000 | 6.203.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 25.0 | 8.275.000 | 8.315.000 | 8.355.000 |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 30.0 | 9.930.000 | Liên Hệ | Liên Hệ |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 40.0 | 17.612.000 | Liên Hệ | Liên Hệ |
| Chochen, Fusheng (CC/FS) | 50.0 | 24.710.000 | Liên Hệ | Liên Hệ |
1. Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen(CC) đủ li, đủ kích thước
2. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 8%.
3. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản khi nhận hàng.
4. Hỗ trợ vận chuyện với số lượng trên 50 tấm
5. Liên hệ số hotline khi cần làm đại lý.
2. Bảng giá tấm nhựa mica PS Trung Quốc
Bảng giá mica giá rẻ Trung Quốc với thương hiệu phổ biến là mica PS, DAG..Mica Trung Quốc có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White)
| Tên Hàng | Quy Cách (mm) | Đơn Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Mica gương trắng/vàng TQ/1.2mm | 1220 x 1830 | 210.000 |
| Mica Thủy Đài Loan (2ly) | 1220 x 1830 | 1.800.000 |
| Mica dày 1.7mm | 1220 x 2440 | 415.000 |
| Mica dày 2.7mm | 1220 x 2440 | 662.000 |
| Mica dày 3.5mm | 1220 x 2440 | 850.000 |
| Mica dày 4.2mm | 1220 x 2440 | 904.000 |
| Mica dày 4.4mm | 1220 x 2440 | 965.000 |
| Mica dày 4.7mm | 1220 x 2440 | 1.050.000 |
| Mica dày 8.0mm (6.9) | 1220 x 2440 | 1.454.000 |
| Mica dày 10mm (8.5) | 1220 x 2440 | 1.781.000 |
1. Hàng hóa cung cấp đủ li, đủ kích thước
2. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản khi nhận hàng.
3. Hỗ trợ vận chuyện với số lượng trên 50 tấm
4. Liên hệ số hotline khi cần làm đại lý.
Bảng mã màu Alu Mica Phổ Biến
1. Bảng mã màu Alu



2. Bảng mã màu Mica


Đại Lý An Lộc Phát Bán Alu Mica Giá Rẻ
Quý khách hàng đang có nhu cầu mua tấm alu mica giá rẻ có thể liên hệ ngay với công ty An Lộc Phát ngay hôm nay để được tư vấn, báo giá các loại tấm nhôm alu, tấm nhựa mica chính hãng, chất lượng cao phù hợp với nhu cầu của khách hàng, đối tác.
Giá alu mica An Lộc Phát cam kết tốt nhất thị trường
- Cung cấp đầy đủ sản phẩm Alu Mica đa dạng từ giá rẻ, cao cấp.
- Đầy đủ số lượng, màu sắc, độ dày, kích thước theo yêu cầu
- Giao hàng tận nơi trong ngày khi mua hàng với số lượng lớn
- Báo giá tốt nhất khi khách hàng mua hàng với số lượng lớn
- Giao hàng tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh
- Có xưởng gia công alu mica theo mọi nhu cầu của khách hàng





Hiện nay công ty An Lộc Phát đang phân phối các sản phẩm tấm alu mica tại TPHCM, Alu Mica Bình Dương, Đồng Nai Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng xin vui lòng đặt hàng qua Hotline, Zalo của An Lộc Phát để được tư vấn, báo giá nhanh nhất.
👉 Liên hệ ngay An Lộc Phát hôm nay:
📞 Hotline: 098 4444 808 | 💬 Zalo: 098 4444 808
🌐 Website: vatlieuxanhtop3.com
📍 Địa chỉ: 1205 Huỳnh Văn Lũy, P. Bình Dương, TPHCM.

An Lộc Phát chuyên cung cấp các loại vật tư chính hãng như: Alu, Mica, Poly, Tấm PVC, Tấm Lam Sóng Nhựa, Tấm Nhựa Giả Đá, Lam Nhôm Chắn Nắng, Trần Nhôm. Với quy mô chuyên nghiệp và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư công trình & thi công, An Lộc Phát luôn mang lại những sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh cho mọi công trình, dự án của Quý đối tác.


